bèn bẹt

bèn bẹt

Sau khi bị xe đè qua, chiếc hộp thiếc trở nên bèn bẹt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi bẹt, hình dạng dẹt rộng bề ngang: "bèn bẹt" dùng để miêu tả một vật bề mặt phẳng, rộng không sâu, thường do bị tác động làm cho dẹt đi so với hình dạng ban đầu.
    • Có vẻ ngoài thô, không thanh thoát: Từ này cũng có thể ám chỉ hình dáng tổng thể của một vật trông thô, nặng nề kém tinh tế do bị dẹt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi bị xe đè qua, chiếc hộp thiếc trở nên bèn bẹt. (Miêu tả vật bị biến dạng thành dạng dẹt.)
    • Cái của anh ấy bị ngồi lên nên trông bèn bẹt mất rồi. (Miêu tả hình dáng của chiếc bị méo.)
    • Chiếc bánh mì nướng quá lâu, vừa cứng lại vừa bèn bẹt. (Miêu tả hình dáng của chiếc bánh bị xẹp, dẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bèn bẹt" thường dùng trong văn nói: Từ này mang sắc thái thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ hơn văn viết trang trọng để miêu tả sự biến dạng một cách sinh động.
    • Cái lon nước ngọt bị vứt dưới đất, ai đó dẫm lên cho bèn bẹt rồi.
  • Dùng để nhấn mạnh sự méo mó, mất dáng: Không chỉ miêu tả độ phẳng, từ còn nhấn mạnh vẻ ngoài xấu xí, không còn nguyên vẹn.
    • Đầu gối quần bị mặc lâu ngày đã bèn bẹt hết cả. (Miêu tả phần vảiđầu gối bị mòn xẹp xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹt (tính từ): Dẹt hoàn toàn, phẳng lì. Đây từ gốc, mức độ dẹt mạnh hơn "bèn bẹt".
    • Quả bóng bay bị nổ, chỉ còn lại một mảnh cao su bẹt dí.
  • (tính từ): Rộng dẹt, thường dùng cho đồ vật hoặc bộ phận cơ thể.
    • Anh ấy khuôn mặt .
  • Dẹt (tính từ): bề ngang rộng hơn bề dọc, bề cao; bị ép cho mỏng phẳng ra.
    • Mũi dẹt, mũi tẹt.
Từ đồng nghĩa
  • Méo: Biến dạng, không còn hình dáng ban đầu (có thể dùng chung trong một số ngữ cảnh).
  • Xẹp: Bị giảm thể tích, lép xuống (thường do mất hơi, không khí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được thành lập trực tiếp từ tính từ "bèn bẹt".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bèn bẹt".